Nghĩa của từ lowball trong tiếng Việt

lowball trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lowball

US /ˈloʊˌbɔl/
UK /ˈləʊbɔːl/

Động từ

đánh giá thấp, ra giá thấp

to offer a deceptively low price or estimate to someone

Ví dụ:
The car dealer tried to lowball me on the trade-in value of my old car.
Đại lý ô tô đã cố gắng đánh giá thấp giá trị xe cũ của tôi khi đổi xe.
Don't let them lowball you; know your worth.
Đừng để họ đánh giá thấp bạn; hãy biết giá trị của mình.

Danh từ

mức giá thấp, đánh giá thấp

a deceptively low offer or estimate

Ví dụ:
The contractor's initial bid was a clear lowball.
Giá thầu ban đầu của nhà thầu là một mức giá thấp đáng ngờ.
We rejected their lowball and waited for a better offer.
Chúng tôi đã từ chối mức giá thấp của họ và chờ đợi một đề nghị tốt hơn.