Nghĩa của từ louvred trong tiếng Việt
louvred trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
louvred
US /ˈluːvərd/
UK /ˈluːvəd/
Tính từ
có lá sách, có cửa chớp
having a set of sloping slats, especially in a door or a window, that allow light and air to come in but keep out rain and direct sun
Ví dụ:
•
The old house had beautiful wooden louvred shutters.
Ngôi nhà cũ có những tấm cửa chớp gỗ có lá sách rất đẹp.
•
A louvred door can provide privacy while allowing air circulation.
Một cánh cửa có lá sách có thể cung cấp sự riêng tư đồng thời cho phép không khí lưu thông.