Nghĩa của từ loudmouth trong tiếng Việt

loudmouth trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

loudmouth

US /ˈlaʊd.maʊθ/
UK /ˈlaʊd.maʊθ/
"loudmouth" picture

Danh từ

kẻ nói nhiều, người khoác lác, người ba hoa

a person who talks too much, especially in an offensive or boastful way

Ví dụ:
He's such a loudmouth, always bragging about his achievements.
Anh ta đúng là một kẻ nói nhiều, luôn khoe khoang về thành tích của mình.
Don't pay attention to that loudmouth; he's just trying to get a reaction.
Đừng để ý đến kẻ nói nhiều đó; anh ta chỉ đang cố gắng gây sự chú ý thôi.