Nghĩa của từ "lose the horse or win the saddle" trong tiếng Việt

"lose the horse or win the saddle" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lose the horse or win the saddle

US /luːz ðə hɔːrs ɔːr wɪn ðə ˈsæd.əl/
UK /luːz ðə hɔːs ɔː wɪn ðə ˈsæd.əl/
"lose the horse or win the saddle" picture

Thành ngữ

được ăn cả ngã về không, một mất một còn

to risk everything on a single venture; to win big or lose everything

Ví dụ:
He decided to invest his entire savings into the startup; it was a case of lose the horse or win the saddle.
Anh ấy quyết định đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào công ty khởi nghiệp; đó là một canh bạc được ăn cả ngã về không.
In the final round of the tournament, it's lose the horse or win the saddle for the defending champion.
Trong vòng cuối cùng của giải đấu, đó là tình thế được ăn cả ngã về không đối với nhà đương kim vô địch.