Nghĩa của từ lookalike trong tiếng Việt

lookalike trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lookalike

US /ˈlʊk.ə.laɪk/
UK /ˈlʊk.ə.laɪk/

Danh từ

người giống, người đóng thế

a person or thing that closely resembles another, especially a famous person

Ví dụ:
She's often mistaken for a celebrity lookalike.
Cô ấy thường bị nhầm là người giống người nổi tiếng.
The actor hired a lookalike for some dangerous stunts.
Nam diễn viên đã thuê một người đóng thế cho một số pha nguy hiểm.