Nghĩa của từ longbow trong tiếng Việt
longbow trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
longbow
US /ˈlɔŋˌboʊ/
UK /ˈlɒŋˌbəʊ/
Danh từ
cung dài
a large hand-drawn bow, about the height of a person, used especially by English archers from the 14th century
Ví dụ:
•
The archer skillfully drew back the string of his longbow.
Cung thủ khéo léo kéo dây cung dài của mình.
•
English archers were renowned for their mastery of the longbow.
Các cung thủ Anh nổi tiếng với sự thành thạo cung dài.