Nghĩa của từ logout trong tiếng Việt

logout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

logout

US /ˈlɑːɡ.aʊt/
UK /ˈlɒɡ.aʊt/

Động từ

đăng xuất

to end a session with a computer system or website by entering a command or clicking an icon

Ví dụ:
Remember to logout before you leave the computer.
Hãy nhớ đăng xuất trước khi bạn rời khỏi máy tính.
I need to logout of my email account.
Tôi cần đăng xuất khỏi tài khoản email của mình.

Danh từ

đăng xuất

the act of ending a session with a computer system or website

Ví dụ:
The system requires a secure logout.
Hệ thống yêu cầu đăng xuất an toàn.
After a long session, a proper logout is essential.
Sau một phiên làm việc dài, việc đăng xuất đúng cách là rất cần thiết.