Nghĩa của từ logger trong tiếng Việt
logger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
logger
US /ˈlɑː.ɡɚ/
UK /ˈlɒɡ.ər/
Danh từ
1.
thợ đốn củi, người tiều phu
a person who fells trees for lumber; a lumberjack
Ví dụ:
•
The logger used a chainsaw to cut down the massive pine tree.
Thợ đốn củi đã dùng cưa máy để hạ gục cây thông khổng lồ.
•
Many loggers work in the Pacific Northwest forests.
Nhiều thợ đốn củi làm việc trong các khu rừng ở Tây Bắc Thái Bình Dương.
2.
thiết bị ghi dữ liệu, trình ghi nhật ký
a device or program that records data or events over time
Ví dụ:
•
The temperature logger recorded fluctuations throughout the night.
Thiết bị ghi nhiệt độ đã ghi lại những biến động trong suốt đêm.
•
We installed a key logger to monitor the system's security.
Chúng tôi đã cài đặt một trình ghi phím để giám sát an ninh hệ thống.