Nghĩa của từ lodger trong tiếng Việt

lodger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lodger

US /ˈlɑː.dʒɚ/
UK /ˈlɒdʒ.ər/

Danh từ

người thuê trọ, khách trọ

a person who rents a room in someone's house

Ví dụ:
The old woman took in a lodger to help with expenses.
Bà lão nhận một người thuê trọ để giúp trang trải chi phí.
My new lodger is very quiet and keeps to himself.
Người thuê trọ mới của tôi rất yên tĩnh và sống khép kín.