Nghĩa của từ lode trong tiếng Việt

lode trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lode

US /loʊd/
UK /ləʊd/

Danh từ

1.

mạch quặng, vỉa quặng

a vein of metallic ore in the earth

Ví dụ:
Miners discovered a rich lode of gold in the mountains.
Thợ mỏ đã phát hiện ra một mạch vàng phong phú trong núi.
The prospectors were searching for a new lode of silver.
Những người thăm dò đang tìm kiếm một mạch bạc mới.
2.

nguồn, kho tàng

a rich source of something desirable

Ví dụ:
Her new book is a rich lode of information on ancient civilizations.
Cuốn sách mới của cô ấy là một nguồn thông tin phong phú về các nền văn minh cổ đại.
The archives proved to be a valuable lode for historians.
Các kho lưu trữ đã chứng tỏ là một nguồn tài liệu quý giá cho các nhà sử học.