Nghĩa của từ lob trong tiếng Việt
lob trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lob
US /lɑːb/
UK /lɒb/
Động từ
tâng, ném bổng
to throw or hit (a ball or other object) in a high arc
Ví dụ:
•
He managed to lob the ball over the defender's head.
Anh ấy đã tâng bóng qua đầu hậu vệ.
•
She lobbed a stone into the pond.
Cô ấy ném một hòn đá xuống ao.
Danh từ
cú lốp, quả tâng
a ball or shot thrown or hit in a high arc, especially in tennis or soccer
Ví dụ:
•
The tennis player hit a perfect lob over her opponent.
Tay vợt đã thực hiện một cú lốp hoàn hảo qua đối thủ.
•
The goalkeeper was beaten by a clever lob from midfield.
Thủ môn đã bị đánh bại bởi một cú lốp khéo léo từ giữa sân.