Nghĩa của từ litchi trong tiếng Việt

litchi trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

litchi

US /ˈliː.tʃiː/
UK /laɪˈtʃiː/
"litchi" picture

Danh từ

vải

a small, round, sweet fruit with a reddish-brown, leathery skin and a single large seed, native to China and Southeast Asia.

Ví dụ:
She peeled the litchi and enjoyed its juicy, sweet flesh.
Cô ấy bóc vỏ vải và thưởng thức phần thịt quả mọng nước, ngọt ngào.
Litchi trees thrive in warm, humid climates.
Cây vải phát triển mạnh ở khí hậu ấm áp, ẩm ướt.