Nghĩa của từ lineup trong tiếng Việt
lineup trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lineup
US /ˈlaɪnˌʌp/
UK /ˈlaɪn.ʌp/
Danh từ
1.
đội hình, dòng sản phẩm, hàng người
a group of people or things assembled for a particular purpose, especially a team or performers
Ví dụ:
•
The band's lineup for the festival was announced.
Đội hình ban nhạc cho lễ hội đã được công bố.
•
The store has an impressive lineup of new products.
Cửa hàng có một dòng sản phẩm mới ấn tượng.
2.
hàng, nhận dạng
a column of people or things
Ví dụ:
•
There was a long lineup at the ticket counter.
Có một hàng dài người ở quầy vé.
•
The police conducted a suspect lineup.
Cảnh sát đã tiến hành nhận dạng nghi phạm.