Nghĩa của từ lilliputian trong tiếng Việt
lilliputian trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lilliputian
US /ˌlɪl.ɪˈpjuː.ʃən/
UK /ˌlɪl.ɪˈpjuː.ʃən/
Tính từ
nhỏ xíu, tí hon
extremely small; tiny
Ví dụ:
•
The dollhouse was filled with lilliputian furniture.
Ngôi nhà búp bê đầy những đồ nội thất nhỏ xíu.
•
Compared to the skyscraper, the old house looked lilliputian.
So với tòa nhà chọc trời, ngôi nhà cũ trông thật nhỏ bé.
Danh từ
người tí hon, người lùn
a person who is extremely small and tiny; or an inhabitant of Lilliput in Swift's Gulliver's Travels
Ví dụ:
•
In the story, Gulliver was captured by the Lilliputians.
Trong câu chuyện, Gulliver đã bị bắt bởi những người tí hon.
•
He felt like a giant standing among the lilliputians.
Anh ấy cảm thấy mình như một người khổng lồ đứng giữa những người tí hon.