Nghĩa của từ lighter trong tiếng Việt
lighter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lighter
US /ˈlaɪ.t̬ɚ/
UK /ˈlaɪ.tər/
Danh từ
1.
bật lửa
a device used to light cigarettes, cigars, or pipes
Ví dụ:
•
He pulled out a lighter and lit his cigarette.
Anh ta rút bật lửa ra và châm thuốc.
•
Do you have a lighter I can borrow?
Bạn có bật lửa nào cho tôi mượn không?
2.
sà lan, thuyền chở hàng
a flat-bottomed barge used for carrying goods on rivers and canals or for loading and unloading ships
Ví dụ:
•
The cargo was transferred from the ship to a lighter.
Hàng hóa được chuyển từ tàu sang sà lan.
•
The lighter transported coal down the river.
Sà lan vận chuyển than xuống sông.
Tính từ
1.
nhẹ hơn
having less weight; not as heavy
Ví dụ:
•
This new laptop is much lighter than my old one.
Chiếc laptop mới này nhẹ hơn nhiều so với chiếc cũ của tôi.
•
I prefer lighter fabrics for summer clothes.
Tôi thích các loại vải nhẹ hơn cho quần áo mùa hè.
2.
nhạt hơn, sáng hơn
having a pale color; not as dark
Ví dụ:
•
She chose a lighter shade of blue for the walls.
Cô ấy chọn một tông màu xanh nhạt hơn cho các bức tường.
•
The days are getting lighter earlier in the morning.
Các ngày đang trở nên sáng hơn vào buổi sáng sớm.
Từ liên quan: