Nghĩa của từ lightbox trong tiếng Việt
lightbox trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lightbox
US /ˈlaɪt.bɑːks/
UK /ˈlaɪt.bɒks/
Danh từ
1.
hộp đèn, bàn đèn
a translucent surface illuminated from behind, used for viewing photographic transparencies or for tracing
Ví dụ:
•
The artist used a lightbox to trace the intricate details of the drawing.
Nghệ sĩ đã sử dụng hộp đèn để vẽ lại các chi tiết phức tạp của bức vẽ.
•
She held the film negatives up to the lightbox to examine them closely.
Cô ấy đưa các bản âm phim lên hộp đèn để kiểm tra kỹ lưỡng.
2.
lightbox, hiệu ứng lightbox
a display technique in web design where images or other content are shown in an overlay on top of the current page, dimming the background
Ví dụ:
•
Clicking on the thumbnail opened the full-sized image in a lightbox.
Nhấp vào hình thu nhỏ đã mở hình ảnh kích thước đầy đủ trong một lightbox.
•
The website uses a lightbox effect to showcase its product gallery.
Trang web sử dụng hiệu ứng lightbox để trưng bày thư viện sản phẩm của mình.