Nghĩa của từ lifespan trong tiếng Việt

lifespan trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lifespan

US /ˈlaɪf.spæn/
UK /ˈlaɪf.spæn/
"lifespan" picture

Danh từ

tuổi thọ, vòng đời

the length of time for which a person or animal lives or a thing functions

Ví dụ:
The average lifespan of a domestic cat is about 15 years.
Tuổi thọ trung bình của một con mèo nhà là khoảng 15 năm.
LED bulbs have a much longer lifespan than traditional ones.
Bóng đèn LED có tuổi thọ sử dụng dài hơn nhiều so với bóng đèn truyền thống.