Nghĩa của từ lifesaver trong tiếng Việt
lifesaver trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lifesaver
US /ˈlaɪfˌseɪ.vɚ/
UK /ˈlaɪfˌseɪ.vər/
Danh từ
1.
vị cứu tinh, người cứu mạng
a person or thing that saves someone from a difficult or dangerous situation
Ví dụ:
•
That extra coffee was a real lifesaver this morning.
Cốc cà phê thêm đó thực sự là một vị cứu tinh sáng nay.
•
The emergency services were a lifesaver during the flood.
Các dịch vụ khẩn cấp là một vị cứu tinh trong trận lụt.
2.
nhân viên cứu hộ, người cứu sinh
a person employed to rescue bathers from drowning
Ví dụ:
•
The lifesaver quickly spotted the swimmer in distress.
Nhân viên cứu hộ nhanh chóng phát hiện ra người bơi đang gặp nạn.
•
She trained for years to become a professional lifesaver.
Cô ấy đã tập luyện nhiều năm để trở thành một nhân viên cứu hộ chuyên nghiệp.
Từ liên quan: