Nghĩa của từ lifeboat trong tiếng Việt

lifeboat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lifeboat

US /ˈlaɪf.boʊt/
UK /ˈlaɪf.bəʊt/
"lifeboat" picture

Danh từ

xuồng cứu sinh, thuyền cứu hộ

a special boat carried on a ship for use in an emergency, or a boat used for rescuing people at sea

Ví dụ:
The crew launched the lifeboat as the ship began to sink.
Thủy thủ đoàn đã hạ xuồng cứu sinh khi con tàu bắt đầu chìm.
The coast guard dispatched a lifeboat to rescue the stranded sailors.
Lực lượng bảo vệ bờ biển đã điều động một xuồng cứu sinh để giải cứu các thủy thủ bị mắc kẹt.
Từ đồng nghĩa: