Nghĩa của từ lien trong tiếng Việt

lien trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lien

US /ˈliː.ən/
UK /ˈliː.ən/

Danh từ

đặc quyền, quyền giữ lại

a right to keep possession of property belonging to another person until a debt owed by that person is discharged.

Ví dụ:
they shall be entitled to a lien on any lot sold