Nghĩa của từ lethargy trong tiếng Việt
lethargy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lethargy
US /ˈleθ.ɚ.dʒi/
UK /ˈleθ.ə.dʒi/
Danh từ
uể oải, lờ đờ, thiếu năng lượng
a lack of energy and enthusiasm; a state of being sluggish or inactive
Ví dụ:
•
After the long flight, a feeling of lethargy overcame him.
Sau chuyến bay dài, một cảm giác uể oải bao trùm lấy anh.
•
The hot weather often causes lethargy in the afternoon.
Thời tiết nóng thường gây ra sự uể oải vào buổi chiều.