Nghĩa của từ letdown trong tiếng Việt
letdown trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
letdown
US /ˈlet.daʊn/
UK /ˈlet.daʊn/
Danh từ
sự thất vọng, điều làm thất vọng
a disappointment; a failure to meet expectations
Ví dụ:
•
The movie was a real letdown after all the hype.
Bộ phim thực sự là một sự thất vọng sau tất cả những lời quảng cáo.
•
His performance was a bit of a letdown.
Màn trình diễn của anh ấy hơi thất vọng.