Nghĩa của từ lessening trong tiếng Việt
lessening trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lessening
US /ˈlɛs.ən.ɪŋ/
UK /ˈlɛs.ən.ɪŋ/
Danh từ
sự giảm bớt, sự giảm nhẹ, sự suy giảm
a reduction in amount, degree, or intensity
Ví dụ:
•
The doctor noted a lessening of her symptoms after the treatment.
Bác sĩ ghi nhận sự giảm bớt các triệu chứng của cô ấy sau điều trị.
•
There was a gradual lessening of tension in the room.
Có sự giảm bớt căng thẳng dần dần trong phòng.