Nghĩa của từ lent trong tiếng Việt
lent trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lent
US /lent/
UK /lent/
Động từ
cho mượn
past simple and past participle of lend
Ví dụ:
•
I lent him my car for the weekend.
Tôi đã cho anh ấy mượn xe của tôi vào cuối tuần.
•
She had lent all her books to her friends.
Cô ấy đã cho tất cả sách của mình mượn cho bạn bè.
Danh từ
Mùa Chay
the period of forty days before Easter, during which many Christians traditionally fast or give up something they enjoy
Ví dụ:
•
During Lent, some people choose to abstain from certain foods.
Trong Mùa Chay, một số người chọn kiêng một số loại thực phẩm.
•
Lent begins on Ash Wednesday.
Mùa Chay bắt đầu vào Thứ Tư Lễ Tro.