Nghĩa của từ lemony trong tiếng Việt

lemony trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lemony

US /ˈlem.ə.ni/
UK /ˈlem.ə.ni/

Tính từ

1.

vị chanh, mùi chanh

having the taste or smell of lemons

Ví dụ:
The dessert had a delightful lemony flavor.
Món tráng miệng có hương vị chanh thơm ngon.
I love the fresh, lemony scent of this cleaning product.
Tôi yêu mùi hương tươi mát, chanh của sản phẩm tẩy rửa này.
2.

màu vàng chanh, có màu chanh

pale yellow in color, like a lemon

Ví dụ:
She wore a bright lemony dress to the party.
Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng chanh tươi sáng đến bữa tiệc.
The walls were painted a soft lemony shade.
Các bức tường được sơn một màu vàng chanh nhẹ nhàng.