Nghĩa của từ lemme trong tiếng Việt

lemme trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lemme

US /ˈlem.i/
UK /ˈlem.i/
"lemme" picture

Từ viết tắt

để tôi, cho tôi

contraction of 'let me'

Ví dụ:
Lemme see that for a second.
Để tôi xem cái đó một chút.
If you don't understand, lemme explain it again.
Nếu bạn không hiểu, để tôi giải thích lại.