Nghĩa của từ lemma trong tiếng Việt

lemma trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lemma

US /ˈlem.ə/
UK /ˈlem.ə/

Danh từ

1.

bổ đề

a proposition, especially in mathematics, that is assumed to be true in order to prove another proposition

Ví dụ:
The proof of the theorem relies on a crucial lemma.
Chứng minh định lý dựa vào một bổ đề quan trọng.
We first need to establish this lemma before proceeding with the main proof.
Chúng ta cần thiết lập bổ đề này trước khi tiến hành chứng minh chính.
2.

dạng gốc, từ nguyên

the base or dictionary form of a word, from which all inflected forms are derived

Ví dụ:
In linguistics, 'run' is the lemma for 'running', 'ran', and 'runs'.
Trong ngôn ngữ học, 'run' là dạng gốc của 'running', 'ran' và 'runs'.
Text analysis often involves reducing words to their common lemma to group similar terms.
Phân tích văn bản thường liên quan đến việc rút gọn các từ về dạng gốc chung của chúng để nhóm các thuật ngữ tương tự.