Nghĩa của từ lei trong tiếng Việt

lei trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lei

US /ˈleɪ.iː/
UK /ˈleɪ.iː/

Danh từ

vòng hoa, lei

a garland of flowers, especially one given as a welcome or farewell in Hawaii

Ví dụ:
She was greeted with a beautiful flower lei upon her arrival in Hawaii.
Cô ấy được chào đón bằng một chiếc vòng hoa tuyệt đẹp khi đến Hawaii.
Tourists often buy a lei as a souvenir.
Du khách thường mua một chiếc vòng hoa làm quà lưu niệm.