Nghĩa của từ leeway trong tiếng Việt
leeway trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leeway
US /ˈliː.weɪ/
UK /ˈliː.weɪ/
Danh từ
sự tự do, khoảng trống, phạm vi
the amount of freedom to move or act as one wishes
Ví dụ:
•
The company gives its employees a lot of leeway in how they manage their projects.
Công ty cho phép nhân viên rất nhiều sự tự do trong cách họ quản lý dự án của mình.
•
We need to give the new team some leeway to make their own decisions.
Chúng ta cần cho đội mới một chút khoảng trống để đưa ra quyết định của riêng họ.