Nghĩa của từ leathery trong tiếng Việt
leathery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leathery
US /ˈleð.ɚ.i/
UK /ˈleð.ər.i/
Tính từ
dai như da, như da
having a tough, hard, or wrinkled texture similar to leather
Ví dụ:
•
The old fisherman had leathery skin from years of sun exposure.
Lão ngư dân có làn da dai như da do tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong nhiều năm.
•
The overcooked steak was tough and leathery.
Miếng bít tết nấu quá chín vừa cứng vừa dai như da.