Nghĩa của từ leaflets trong tiếng Việt
leaflets trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
leaflets
US /ˈliːflɪts/
UK /ˈliːflɪts/
Danh từ số nhiều
tờ rơi, tờ quảng cáo
printed sheets of paper, often folded, containing information or advertising, typically distributed free
Ví dụ:
•
The activists handed out leaflets to passersby.
Các nhà hoạt động đã phát tờ rơi cho người qua đường.
•
We printed thousands of leaflets for the upcoming event.
Chúng tôi đã in hàng ngàn tờ rơi cho sự kiện sắp tới.
Từ liên quan: