Nghĩa của từ lea trong tiếng Việt

lea trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lea

Danh từ

đất không cày cấy, để hưu canh, đồng cỏ, đơn vị đo chỉ len, một lọn chỉ nhỏ

an open area of grassy or arable land.

Ví dụ:
the lowing herd winds slowly o'er the lea