Nghĩa của từ lazily trong tiếng Việt

lazily trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lazily

US /ˈleɪ.zəl.i/
UK /ˈleɪ.zəl.i/
"lazily" picture

Trạng từ

lười biếng, uể oải

in a way that shows an unwillingness to work or use energy

Ví dụ:
He lazily spent the entire afternoon on the sofa.
Anh ấy đã dành cả buổi chiều lười biếng trên ghế sofa.
The cat lazily stretched its paws in the sun.
Con mèo lười biếng vươn vai dưới ánh nắng mặt trời.