Nghĩa của từ layette trong tiếng Việt
layette trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
layette
US /leɪˈet/
UK /leɪˈet/
Danh từ
đồ sơ sinh, bộ quần áo trẻ sơ sinh
a set of clothes and other equipment for a new baby
Ví dụ:
•
She received a beautiful layette as a baby shower gift.
Cô ấy nhận được một bộ đồ sơ sinh xinh xắn làm quà tặng trong tiệc mừng em bé.
•
The hospital provided a basic layette for the newborn.
Bệnh viện đã cung cấp một bộ đồ sơ sinh cơ bản cho trẻ sơ sinh.
Từ đồng nghĩa: