Nghĩa của từ lawmaker trong tiếng Việt

lawmaker trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lawmaker

US /ˈlɑːˌmeɪ.kɚ/
UK /ˈlɔːˌmeɪ.kər/

Danh từ

nhà lập pháp, nghị sĩ

a person who makes laws; a member of a legislative body

Ví dụ:
The lawmakers debated the new bill for hours.
Các nhà lập pháp đã tranh luận về dự luật mới trong nhiều giờ.
She was elected as a lawmaker in the recent elections.
Cô ấy đã được bầu làm nhà lập pháp trong cuộc bầu cử gần đây.
Từ liên quan: