Nghĩa của từ lavage trong tiếng Việt
lavage trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lavage
US /ləˈvɑːʒ/
UK /ləˈvɑːʒ/
Danh từ
rửa, thông rửa
the washing out of a body cavity, such as the stomach or colon, with water or a medicated solution
Ví dụ:
•
Gastric lavage was performed to remove the ingested toxins.
Rửa dạ dày được thực hiện để loại bỏ các chất độc đã nuốt phải.
•
The doctor recommended a nasal lavage for his chronic sinusitis.
Bác sĩ khuyên nên rửa mũi cho bệnh viêm xoang mãn tính của anh ấy.