Nghĩa của từ laureate trong tiếng Việt
laureate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
laureate
US /ˈlɔːr.i.ət/
UK /ˈlɒr.i.ət/
Danh từ
người đoạt giải
a person who has been given a very high honor because of their ability in a subject of study:
Ví dụ:
•
a Nobel laureate