Nghĩa của từ latticed trong tiếng Việt

latticed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

latticed

US /ˈlæt.ɪst/
UK /ˈlæt.ɪst/

Tính từ

có lưới, có song

having a structure of crossed strips of wood or metal, typically arranged in a diagonal pattern of squares or diamonds

Ví dụ:
The old cottage had charming latticed windows.
Ngôi nhà tranh cũ có những cửa sổ lưới duyên dáng.
A beautiful rose bush grew against the latticed fence.
Một bụi hồng xinh đẹp mọc dựa vào hàng rào lưới.
Từ liên quan: