Nghĩa của từ lardon trong tiếng Việt

lardon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lardon

US /ˈlɑːr.dɑːn/
UK /ˈlɑː.dɒn/
"lardon" picture

Danh từ

thịt ba chỉ xông khói, lardon

a small strip or cube of fatty bacon, used in cooking

Ví dụ:
The chef added crispy lardons to the salad.
Đầu bếp thêm thịt ba chỉ xông khói giòn vào món salad.
She rendered the lardons until they were golden brown.
Cô ấy chiên thịt ba chỉ xông khói cho đến khi vàng nâu.
Từ đồng nghĩa: