Nghĩa của từ laparotomy trong tiếng Việt

laparotomy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

laparotomy

US /ˌlæp.əˈrɑːt̬.ə.mi/
UK /ˌlæp.əˈrɒt.ə.mi/
"laparotomy" picture

Danh từ

mở bụng, phẫu thuật mở bụng

a surgical incision into the abdominal cavity, for diagnosis or in preparation for surgery

Ví dụ:
The surgeon performed a laparotomy to examine the patient's internal organs.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một ca mở bụng để kiểm tra các cơ quan nội tạng của bệnh nhân.
An exploratory laparotomy was necessary to determine the cause of the abdominal pain.
Một ca mở bụng thăm dò là cần thiết để xác định nguyên nhân gây đau bụng.