Nghĩa của từ laparoscopy trong tiếng Việt
laparoscopy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
laparoscopy
US /ˌlæp.əˈrɑːs.kə.pi/
UK /ˌlæp.əˈrɒs.kə.pi/
Danh từ
nội soi ổ bụng
a surgical procedure in which a fibre-optic instrument is inserted through the abdominal wall to view the organs in the abdomen or to permit a surgical procedure.
Ví dụ:
•
The surgeon performed a laparoscopy to examine the patient's appendix.
Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện nội soi ổ bụng để kiểm tra ruột thừa của bệnh nhân.
•
Many gynecological procedures are now performed using laparoscopy.
Nhiều thủ thuật phụ khoa hiện được thực hiện bằng phương pháp nội soi ổ bụng.
Từ đồng nghĩa: