Nghĩa của từ langouste trong tiếng Việt
langouste trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
langouste
US /lænˈɡuːst/
UK /lɑːŋˈɡuːst/
Danh từ
tôm hùm gai
a large edible marine crustacean with a spiny carapace and long antennae, related to the lobsters but lacking the large claws of true lobsters.
Ví dụ:
•
We enjoyed grilled langouste for dinner by the sea.
Chúng tôi đã thưởng thức món tôm hùm gai nướng cho bữa tối bên bờ biển.
•
The chef prepared a delicate dish with fresh langouste.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn tinh tế với tôm hùm gai tươi.
Từ đồng nghĩa: