Nghĩa của từ landmass trong tiếng Việt
landmass trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
landmass
US /ˈlænd.mæs/
UK /ˈlænd.mæs/
Danh từ
khối đất liền, lục địa
a very large area of land, such as a continent
Ví dụ:
•
Eurasia is the largest landmass on Earth.
Á-Âu là khối đất liền lớn nhất trên Trái Đất.
•
The expedition aimed to cross the entire Antarctic landmass.
Chuyến thám hiểm nhằm mục đích vượt qua toàn bộ khối đất liền Nam Cực.