Nghĩa của từ lancet trong tiếng Việt

lancet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lancet

US /ˈlæn.sɪt/
UK /ˈlɑːn.sɪt/

Danh từ

kim chích máu, dao mổ nhỏ

a small, sharp, pointed surgical instrument used for making small incisions or for piercing the skin to obtain a blood sample

Ví dụ:
The nurse used a sterile lancet to prick the patient's finger for a blood test.
Y tá đã sử dụng một kim chích máu vô trùng để chích ngón tay bệnh nhân để xét nghiệm máu.
Diabetic patients often use a lancet device to check their blood sugar levels at home.
Bệnh nhân tiểu đường thường sử dụng thiết bị kim chích máu để kiểm tra mức đường huyết tại nhà.