Nghĩa của từ lanai trong tiếng Việt
lanai trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lanai
US /ləˈnaɪ/
UK /ləˈnaɪ/
Danh từ
hiên nhà, sân hiên có mái che
a veranda or roofed patio, especially in Hawaii
Ví dụ:
•
We enjoyed breakfast on the lanai overlooking the ocean.
Chúng tôi thưởng thức bữa sáng trên hiên nhà nhìn ra biển.
•
The hotel room had a spacious lanai with comfortable seating.
Phòng khách sạn có một hiên nhà rộng rãi với chỗ ngồi thoải mái.