Nghĩa của từ lampshade trong tiếng Việt

lampshade trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lampshade

US /ˈlæmp.ʃeɪd/
UK /ˈlæmp.ʃeɪd/
"lampshade" picture

Danh từ

chụp đèn, mão đèn

a cover for a light bulb that makes the light less strong and directs it downwards or upwards

Ví dụ:
The old lampshade was torn, so we bought a new one.
Cái chụp đèn cũ bị rách, nên chúng tôi mua cái mới.
She chose a beautiful silk lampshade for the living room.
Cô ấy chọn một chiếc chụp đèn lụa đẹp cho phòng khách.
Từ đồng nghĩa: