Nghĩa của từ lampoon trong tiếng Việt

lampoon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lampoon

US /læmˈpuːn/
UK /læmˈpuːn/
"lampoon" picture

Động từ

châm biếm, nhạo báng

to publicly criticize someone or something by using ridicule, irony, or sarcasm

Ví dụ:
The magazine is famous for lampooning political figures.
Tạp chí này nổi tiếng với việc châm biếm các nhân vật chính trị.
The show lampooned the latest Hollywood trends.
Chương trình đã châm biếm những xu hướng mới nhất của Hollywood.

Danh từ

bài châm biếm, văn châm biếm

a speech or text criticizing someone or something in this way

Ví dụ:
He wrote a harsh lampoon of the government's policy.
Anh ấy đã viết một bài văn châm biếm gay gắt về chính sách của chính phủ.
The lampoon was published anonymously.
Bài văn châm biếm đã được xuất bản ẩn danh.