Nghĩa của từ laminectomy trong tiếng Việt

laminectomy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

laminectomy

US /læm.əˈnek.tə.mi/
UK /læm.ɪˈnek.tə.mi/
"laminectomy" picture

Danh từ

cắt cung sau đốt sống

a surgical operation to remove the back of one or more vertebrae, usually to relieve pressure on the spinal cord or nerves.

Ví dụ:
The patient underwent a laminectomy to alleviate severe back pain caused by a herniated disc.
Bệnh nhân đã trải qua phẫu thuật cắt cung sau đốt sống để giảm đau lưng dữ dội do thoát vị đĩa đệm.
A laminectomy is often performed when conservative treatments fail to relieve spinal cord compression.
Phẫu thuật cắt cung sau đốt sống thường được thực hiện khi các phương pháp điều trị bảo tồn không làm giảm chèn ép tủy sống.