Nghĩa của từ lamina trong tiếng Việt

lamina trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lamina

US /ˈlæm.ə.nə/
UK /ˈlæm.ɪ.nə/

Danh từ

phiến, lớp, tấm

a thin layer, plate, or scale of any material

Ví dụ:
The microscope revealed several distinct laminae in the rock sample.
Kính hiển vi đã tiết lộ một số lớp mỏng riêng biệt trong mẫu đá.
Each lamina of the leaf is designed to capture sunlight efficiently.
Mỗi phiến lá được thiết kế để thu nhận ánh sáng mặt trời một cách hiệu quả.