Nghĩa của từ lama trong tiếng Việt
lama trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
lama
US /ˈlɑː.mə/
UK /ˈlɑː.mə/
Danh từ
lạc đà không bướu
a South American mammal of the camel family, used as a beast of burden and for its soft woolly fleece
Ví dụ:
•
The llama is native to the Andes Mountains.
Lạc đà không bướu có nguồn gốc từ dãy núi Andes.
•
We saw a llama grazing in the field.
Chúng tôi thấy một con lạc đà không bướu đang gặm cỏ trên đồng.